密友

密友
yǒu
mật hữu

thân thiện; hữu hảo

1 nghĩa#27836
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thân thiện; hữu hảo

    • Cô ấy là người bạn thân nhất của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.