寄存

寄存
cún
ký tồn

lưu; gửi (tiền); tồn tại; cất giữ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lưu; gửi (tiền); tồn tại; cất giữ

    • Bạn có thể gửi hành lý ở đây.

  2. động từ

    lưu trữ; tích trữ

  3. động từ

    gửi giữ hộ; ký gửi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gửi nhờ là tạm trú dưới mái nhà người lạ — thật kỳ lạ mà ấm lòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.