寄售

寄售
shòu
ký thụ

bán ký gửi; bán hàng ký gửi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bán ký gửi; bán hàng ký gửi

    • Chúng tôi bán những mặt hàng này theo hình thức ký gửi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gửi nhờ là tạm trú dưới mái nhà người lạ — thật kỳ lạ mà ấm lòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.