Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
/
寂灭
寂灭
tịch diệt
tru diệt; tiêu diệt (cả gia tộc)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tru diệt; tiêu diệt (cả gia tộc)
- 。
Loài này đã tuyệt chủng rồi.
- 貳动động từ
tịch diệt; diệt tận; (Phật) niết bàn
- 。
Giọng nói của anh ấy dần dần tắt lịm.
- 參名danh từ
tịch diệt; niết bàn (Phật giáo)
- 。
Phật tử theo đuổi niết bàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ寂灭
Phồn thể寂滅
tịch diệt
tru diệt; tiêu diệt (cả gia tộc)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tru diệt; tiêu diệt (cả gia tộc)
- 。
Loài này đã tuyệt chủng rồi.
- 貳动động từ
tịch diệt; diệt tận; (Phật) niết bàn
- 。
Giọng nói của anh ấy dần dần tắt lịm.
- 參名danh từ
tịch diệt; niết bàn (Phật giáo)
- 。
Phật tử theo đuổi niết bàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)