寂灭

寂灭
miè
tịch diệt

tru diệt; tiêu diệt (cả gia tộc)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tru diệt; tiêu diệt (cả gia tộc)

    • Loài này đã tuyệt chủng rồi.

  2. động từ

    tịch diệt; diệt tận; (Phật) niết bàn

    • Giọng nói của anh ấy dần dần tắt lịm.

  3. danh từ

    tịch diệt; niết bàn (Phật giáo)

    • Phật tử theo đuổi niết bàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.