宿命论

宿命论
mìnglùn
túc mệnh luận

thuyết định mệnh; chủ nghĩa túc mệnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuyết định mệnh; chủ nghĩa túc mệnh

    • Anh ấy tin vào thuyết định mệnh.

  2. danh từ

    thuyết định mệnh; chủ nghĩa túc mệnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.