宿仇

宿仇
chóu
túc thù

thù đời; mối thù truyền kiếp; thù lâu đời

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thù đời; mối thù truyền kiếp; thù lâu đời

    • Giữa họ có mối thù cũ.

  2. danh từ

    thù lâu năm; mối thù cũ; oán thù từ trước

  3. danh từ

    kẻ thù truyền kiếp; cựu thù

    • Họ là kẻ thù cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.