Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
/
宽限期
宽限期
khoan hạn kỳ
thời gian gia hạn; kỳ khoan hạn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời gian gia hạn; kỳ khoan hạn
- 。
Chúng tôi có ba ngày ân hạn.
- 貳名danh từ
thời gian gia hạn; kỳ khoan hồng
- 。
Xin hãy cho tôi một thời gian ân hạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
宽限期
Phồn thể寬限期
khoan hạn kỳ
thời gian gia hạn; kỳ khoan hạn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời gian gia hạn; kỳ khoan hạn
- 。
Chúng tôi có ba ngày ân hạn.
- 貳名danh từ
thời gian gia hạn; kỳ khoan hồng
- 。
Xin hãy cho tôi một thời gian ân hạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)