宽限期

宽限期
kuānxiàn
khoan hạn kỳ

thời gian gia hạn; kỳ khoan hạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời gian gia hạn; kỳ khoan hạn

    • Chúng tôi có ba ngày ân hạn.

  2. danh từ

    thời gian gia hạn; kỳ khoan hồng

    • Xin hãy cho tôi một thời gian ân hạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.