宽舒

宽舒
kuānshū
khoan thư

vui vẻ; hạnh phúc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vui vẻ; hạnh phúc

    • Anh ấy cảm thấy thoải mái.

  2. tính từ

    thoải mái; rộng rãi

    • Anh ấy trông rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.