宽斧

宽斧
kuān
khoan phủ

rìu rộng bản; búa rìu lưỡi rộng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rìu rộng bản; búa rìu lưỡi rộng

    • Anh ấy dùng rìu rộng để chặt cây.

  2. danh từ

    rìu lưỡi rộng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.