宽弘

宽弘
kuānhóng
khoan hoằng

phóng khoáng; hào phóng

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phóng khoáng; hào phóng

    • Anh ấy là người rộng lượng.

  2. tính từ

    hậu hĩnh; ưu đãi (văn)

  3. tính từ

    tâm hồn rộng mở; phóng khoáng (văn)

    • Anh ấy là một người rộng lượng.

  4. tính từ

    rộng; rộng rãi

    • Anh ấy là người rộng lượng.

  5. tính từ

    rộng rãi; khoan dung (tính cách); vang vọng (giọng nói)

    • Giọng nói của anh ấy vang và mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.