宽口

宽口
kuānkǒu
khoan khẩu

miệng rộng; miệng loe

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    miệng rộng; miệng loe

    • Cái chai này có miệng rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.