宽免

宽免
kuānmiǎn
khoan miễn

giảm nhẹ (khoản phải nộp); miễn giảm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giảm nhẹ (khoản phải nộp); miễn giảm

    • Chính phủ đã giảm thuế.

  2. động từ

    miễn (nợ, thuế, v.v.); xóa bỏ; khoan miễn

    • Chính phủ đã miễn nợ cho họ.

  3. động từ

    miễn giảm (hình phạt hoặc khoản nợ); tha thứ

    • Chính phủ đã miễn thuế cho họ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.