Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
/
宽以待人
宽以待人
khoan dĩ đãi nhân
khoan dung đối đãi với người khác [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
khoan dung đối đãi với người khác [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn khoan dung với người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
宽以待人
Phồn thể寬以待人
khoan dĩ đãi nhân
khoan dung đối đãi với người khác [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
khoan dung đối đãi với người khác [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn khoan dung với người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)