宽以待人

宽以待人
kuāndàirén
khoan dĩ đãi nhân

khoan dung đối đãi với người khác [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khoan dung đối đãi với người khác [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn khoan dung với người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.