容积

容积
róng
dung tích

quyển (sách); tập; cuộn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quyển (sách); tập; cuộn

    • Dung tích của cái chai này là hai lít.

  2. danh từ

    dung tích; thể tích

    • Dung tích của cái chai này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.