家鸭

家鸭
jiā
gia áp

vịt nhà; vịt nuôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vịt nhà; vịt nuôi

    • Vịt nhà là một loại gia cầm phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.