家规

家规
jiāguī
gia quy

quy tắc gia đình; gia quy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quy tắc gia đình; gia quy

    • Gia đình chúng tôi có gia quy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.