家私

家私
jiā
gia tư

tài sản tích lũy của gia đình; vốn liếng gia đình; thực lực tích lũy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tài sản tích lũy của gia đình; vốn liếng gia đình; thực lực tích lũy

    • Anh ấy có rất nhiều tài sản gia đình.

  2. danh từ

    của cải gia đình; tài sản gia đình; đồ đạc trong nhà

    • Anh ấy có rất nhiều gia sản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.