家畜

家畜
jiāchù
gia súc

gia súc; vật nuôi trong nhà

3 nghĩa#29752
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gia súc; vật nuôi trong nhà

    • Nhà anh ấy nuôi rất nhiều gia súc.

  2. danh từ

    gia súc; vật nuôi

  3. danh từ

    (lóng) gã; thằng cha; tên; đồ (chỉ người hoặc vật)

    • Gia súc là bạn tốt của con người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.