家用

家用
jiāyòng
gia dụng

dùng trong gia đình; gia dụng

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#30456
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dùng trong gia đình; gia dụng

    • Đây là đồ điện gia dụng.

  2. danh từ

    dùng cho gia đình; gia dụng; chi phí gia đình

    • Đồ điện gia dụng rất tiện lợi.

  3. danh từ

    dùng cho gia đình; gia dụng; tiền chi tiêu gia đình

    • Cô ấy đã tiêu hết tiền gia dụng rồi.

  4. tính từ

    trong nước; nội địa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.