家爷

家爷
jiā
gia gia

(cũ) tiếng hầu kẻ gọi chủ nhân; ông chủ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (cũ) tiếng hầu kẻ gọi chủ nhân; ông chủ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.