家父

家父
jiā
gia phụ

(lịch sự) cha tôi; bố tôi

1 nghĩa#20794
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lịch sự) cha tôi; bố tôi

    • Cha tôi là bác sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.