家灶

家灶
jiāzào
gia táo

bếp gia đình; lò bếp nhà

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bếp gia đình; lò bếp nhà

    • Cái bếp này cũ lắm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.