- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
bếp gia đình; lò bếp nhà
bếp gia đình; lò bếp nhà
Cái bếp này cũ lắm rồi.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
bếp gia đình; lò bếp nhà
bếp gia đình; lò bếp nhà
Cái bếp này cũ lắm rồi.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.