家法

家法
jiā
gia pháp

phép tắc gia đình; gia pháp; (bóng) đòn roi gia đình

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phép tắc gia đình; gia pháp; (bóng) đòn roi gia đình

    • Gia pháp rất nghiêm khắc.

  2. danh từ

    phép tắc gia đình; đòn roi trừng phạt trong gia đình

    • Anh ấy dùng gia pháp để trừng phạt đứa trẻ.

  3. danh từ

    gia pháp; quy tắc gia đình; phép tắc trị nhà; truyền thống học thuật/nghệ thuật truyền từ thầy sang trò

    • Gia pháp nhà anh ấy rất nghiêm khắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.