家小

家小
jiāxiǎo
gia tiểu

vợ; bà (xưng hô lịch sự)

2 nghĩa#35029
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ; bà (xưng hô lịch sự)

    • Vợ con anh ấy đều rất tốt.

  2. danh từ

    vợ

    • Anh ấy phải chăm sóc vợ con.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.