家家户户

家家户户
jiājiā
gia gia hộ hộ

mỗi nhà mỗi hộ; từng gia đình [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mỗi nhà mỗi hộ; từng gia đình [thành ngữ]

    • Mọi nhà đều treo đèn lồng đỏ.

  2. danh từ

    mỗi nhà mỗi hộ; từng gia đình

    • Mọi nhà đều treo đèn lồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.