家子

家子
jiāzi
gia tử

hộ gia đình; nhà người ta; người ta (chỉ người khác hoặc ngôi thứ nhất lịch sự)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hộ gia đình; nhà người ta; người ta (chỉ người khác hoặc ngôi thứ nhất lịch sự)

  2. danh từ

    một gia đình; một dòng họ; một tộc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.