家婆

家婆
jiā
gia bà

mẹ chồng (phương ngữ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mẹ chồng (phương ngữ)

    • Mẹ chồng tôi rất thích tôi.

  2. danh từ

    vợ; bà nội trợ; mẹ chồng (phương ngữ)

    • Cô ấy là một người vợ tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.