家奴

家奴
jiā
gia nô

nô lệ trong nhà; gia nô

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nô lệ trong nhà; gia nô

    • Gia nô không có tự do.

  2. danh từ

    nô tỳ; tôi tớ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.