家乡菜

家乡菜
jiāxiāngcài
gia hương thái

món ăn quê hương; đặc sản địa phương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    món ăn quê hương; đặc sản địa phương

    • Tôi thích ăn món ăn quê nhà.

  2. danh từ

    món ăn quê hương; ẩm thực địa phương

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.