害马

害马
hài
hại mã

con sâu làm rầu nồi canh (bóng); kẻ phá hoại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. con sâu làm rầu nồi canh (bóng); kẻ phá hoại

  2. danh từ

    (bóng) kẻ gây rối; con sâu làm rầu nồi canh

    • Anh ấy là một kẻ gây rối.

  3. con ngựa hại (kẻ phá hoại tập thể; con sâu làm rầu nồi canh)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.