宫颈管

宫颈管
gōngjǐngguǎn
cung cảnh quản

ống cổ tử cung (giải phẫu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. ống cổ tử cung (giải phẫu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.