宫阙

宫阙
gōngquè
cung khuyết

cung điện; cung

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cung điện; cung

    • Cung điện này rất hùng vĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.