Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
/
宫缩
宫缩
cung súc
cơn co tử cung (khi sinh nở)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơn co tử cung (khi sinh nở)
- 。
Cô ấy cảm thấy co thắt tử cung rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 宿túc(nghỉ ngơi, thu mình lại)HÌNH THANH
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
宫缩
Phồn thể宮縮
cung súc
cơn co tử cung (khi sinh nở)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơn co tử cung (khi sinh nở)
- 。
Cô ấy cảm thấy co thắt tử cung rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)