宫缩

宫缩
gōngsuō
cung súc

cơn co tử cung (khi sinh nở)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cơn co tử cung (khi sinh nở)

    • Cô ấy cảm thấy co thắt tử cung rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.