Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
/
宫城
宫城
cung thành
tỉnh Miyagi (Nhật Bản); Cung Thành
1 nghĩa#35319
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỉnh Miyagi (Nhật Bản); Cung Thành
- 。
Tỉnh Miyagi ở Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
宫城
Phồn thể宮城
cung thành
tỉnh Miyagi (Nhật Bản); Cung Thành
1 nghĩa#35319
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỉnh Miyagi (Nhật Bản); Cung Thành
- 。
Tỉnh Miyagi ở Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)