宫主

宫主
gōngzhǔ
cung chủ

chủ nhân cung điện; (trong tiểu thuyết võ hiệp) cung chủ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ nhân cung điện; (trong tiểu thuyết võ hiệp) cung chủ

    • Cô ấy là cung chủ.

  2. danh từ

    chủ nhân cung điện; (tiểu thuyết võ hiệp) cung chủ

    • Milady là người cai trị đất nước này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.