Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
/
宪制
宪制
hiến chế
thể chế hiến pháp; chính thể lập hiến
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thể chế hiến pháp; chính thể lập hiến
- 。
Hiến chế là luật cơ bản của quốc gia.
- 貳形tính từ
thể chế hiến pháp; (định ngữ) hiến định
- 。
Cải cách hiến pháp rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ宪制
Phồn thể憲制
hiến chế
thể chế hiến pháp; chính thể lập hiến
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thể chế hiến pháp; chính thể lập hiến
- 。
Hiến chế là luật cơ bản của quốc gia.
- 貳形tính từ
thể chế hiến pháp; (định ngữ) hiến định
- 。
Cải cách hiến pháp rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)