宦骑

宦骑
huàn
hoạn kỵ

kỵ binh hoạn quan; đội kỵ mã của hoạn quan

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kỵ binh hoạn quan; đội kỵ mã của hoạn quan

  2. danh từ

    kỵ binh hộ tống quan lại (hoặc hoạn quan) trong cung đình

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.