宦海

宦海
huànhǎi
hoạn hải

quan trường; chốn quan lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quan trường; chốn quan lại

    • Anh ấy đã trải qua nhiều năm thăng trầm trong chốn quan trường.

  2. danh từ

    quan liêu; bộ máy quan liêu

    • Anh ấy đã trải qua nhiều năm thăng trầm trong giới quan trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.