宣道

宣道
xuāndào
tuyên đạo

truyền đạo; rao giảng phúc âm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    truyền đạo; rao giảng phúc âm

    • Anh ấy thích truyền giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.