/
宣统
宣统
tuyên thống
Tuyên Thống (niên hiệu 1909–1911 của hoàng đế cuối cùng nhà Thanh, Phổ Nghi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tuyên Thống (niên hiệu 1909–1911 của hoàng đế cuối cùng nhà Thanh, Phổ Nghi)
- 。
Hoàng đế Tuyên Thống là vị hoàng đế cuối cùng của nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
宣统
Phồn thể宣統
tuyên thống
Tuyên Thống (niên hiệu 1909–1911 của hoàng đế cuối cùng nhà Thanh, Phổ Nghi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tuyên Thống (niên hiệu 1909–1911 của hoàng đế cuối cùng nhà Thanh, Phổ Nghi)
- 。
Hoàng đế Tuyên Thống là vị hoàng đế cuối cùng của nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)