Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
/
宣纸
宣纸
tuyên chỉ
giấy tuyên (loại giấy viết thư pháp cao cấp, có nguồn gốc từ huyện Kinh Khê, Tuyên Thành, An Huy)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giấy tuyên (loại giấy viết thư pháp cao cấp, có nguồn gốc từ huyện Kinh Khê, Tuyên Thành, An Huy)
- 。
Giấy Tuyên là loại giấy truyền thống của Trung Quốc dùng để viết thư pháp và vẽ tranh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ宣纸
Phồn thể宣紙
tuyên chỉ
giấy tuyên (loại giấy viết thư pháp cao cấp, có nguồn gốc từ huyện Kinh Khê, Tuyên Thành, An Huy)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giấy tuyên (loại giấy viết thư pháp cao cấp, có nguồn gốc từ huyện Kinh Khê, Tuyên Thành, An Huy)
- 。
Giấy Tuyên là loại giấy truyền thống của Trung Quốc dùng để viết thư pháp và vẽ tranh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)