Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
/
宣礼塔
宣礼塔
tuyên lễ tháp
tháp minaret (tháp gọi cầu nguyện trong Hồi giáo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tháp minaret (tháp gọi cầu nguyện trong Hồi giáo)
- 。
Tháp giáo đường là một phần của nhà thờ Hồi giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ宣礼塔
Phồn thể宣禮塔
tuyên lễ tháp
tháp minaret (tháp gọi cầu nguyện trong Hồi giáo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tháp minaret (tháp gọi cầu nguyện trong Hồi giáo)
- 。
Tháp giáo đường là một phần của nhà thờ Hồi giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)