宣示

宣示
xuānshì
tuyên thị

tuyên bố; công bố trang trọng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tuyên bố; công bố trang trọng

    • Anh ấy đã tuyên thệ trung thành với đất nước.

  2. động từ

    thề; lập lời thề

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.