宣导

宣导
xuāndǎo
tuyên đạo

tuyên truyền và hướng dẫn (nâng cao nhận thức cộng đồng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tuyên truyền và hướng dẫn (nâng cao nhận thức cộng đồng)

    • Chúng ta nên tuyên truyền ý thức bảo vệ môi trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.