审批

审批
shěn
thẩm phê

xét duyệt; thẩm định và phê duyệt

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xét duyệt; thẩm định và phê duyệt

    • Kế hoạch này cần được phê duyệt.

  2. động từ

    đại diện phát ngôn; đại ngôn; (thương mại) quảng bá thương hiệu; làm đại sứ thương hiệu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.