审判官

审判官
shěnpànguān
thẩm phán quan

thẩm phán; quan tòa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thẩm phán; quan tòa

    • Thẩm phán đang xét xử vụ án này.

  2. danh từ

    thẩm phán; quan tòa

    • Thẩm phán quan đang xét xử vụ án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.