宠妾

宠妾
chǒngqiè
sủng thiếp

sủng thiếp; nàng hầu được sủng ái

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. sủng thiếp; nàng hầu được sủng ái

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rồng được nuôi dưỡng trong nhà chính là loài vật được sủng ái nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.