实足

实足
shí
thực túc

đầy đủ; sung đủ; đủ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đầy đủ; sung đủ; đủ

    • Đôi giày này nặng đủ hai cân.

  2. tính từ

    hoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ

  3. tính từ

    đủ; tròn (số lượng); nguyên (không thiếu)

    • Mảnh vải này dài đủ ba mét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.