/
实肘
实肘
thực chỏ
kỹ thuật vẽ toàn cánh tay (đặt cả cẳng tay lên bàn khi viết/vẽ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỹ thuật vẽ toàn cánh tay (đặt cả cẳng tay lên bàn khi viết/vẽ)
- 。
Anh ấy dùng phương pháp thực chỏ để vẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
实肘
Phồn thể實肘
thực chỏ
kỹ thuật vẽ toàn cánh tay (đặt cả cẳng tay lên bàn khi viết/vẽ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỹ thuật vẽ toàn cánh tay (đặt cả cẳng tay lên bàn khi viết/vẽ)
- 。
Anh ấy dùng phương pháp thực chỏ để vẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)