实相

实相
shíxiàng
thực tướng

thực tướng; thực chất; bản chất thực sự

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thực tướng; thực chất; bản chất thực sự

    • Xin hãy nói cho tôi sự thật.

  2. danh từ

    thực tướng; bản chất tối thượng của vạn vật (Phật giáo)

    • Phật giáo cho rằng thực tướng là bản chất thật sự của vạn vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.